辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "đầu tiên" (1件)

đầu tiên
play
日本語 副はじめて
マイ単語
lần đầu tiên đi du lịch nước ngoài
初めて海外旅行する

swap_horiz 類語検索結果 "đầu tiên" (2件)

ngày đầu tiên
play
日本語 名初日
マイ単語
Hôm nay là ngày đầu tiên đi học.
今日は学校の初日だ。
lần đầu tiên
日本語 フ初めて
マイ単語
Đây là lần đầu tiên THPT Lương Thế Vinh có anh em ruột cùng đạt thành tích này.
ルーオンテービン高校で兄弟が同じ成績を達成したのはこれが初めてだ。

format_quote フレーズ検索結果 "đầu tiên" (16件)

lần đầu tiên đi du lịch nước ngoài
初めて海外旅行する
đến Pháp lần đầu tiên
初めてフランスに来た
Hôm nay là ngày đầu tiên đi học.
今日は学校の初日だ。
Kể từ năm 1994, ông là Tổng thống đầu tiên và duy nhất của Belarus.
1994年以来、彼はベラルーシの最初で唯一の大統領です。
Đây là lần đầu tiên kể từ khi xung đột nổ ra.
紛争が勃発して以来、これが初めてだ。
Phiên tòa xét xử đầu tiên dự kiến bắt đầu ngày 13/4.
最初の裁判は4月13日に始まる予定だ。
Chúng sẽ bị đánh chìm ngay từ loạt tên lửa đầu tiên.
それらは最初のミサイルの一斉射撃で即座に撃沈されるだろう。
Tại phiên họp thường niên diễn ra lần đầu tiên sau khi niêm yết vào ngày 21/4.
4月21日に上場後初めて開催された年次会議で。
Lãnh đạo nhà trường cho biết đây là lần đầu tiên có thành tích này.
学校の指導部は、これが初めての成果だと述べた。
Đây là lần đầu tiên THPT Lương Thế Vinh có anh em ruột cùng đạt thành tích này.
ルーオンテービン高校で兄弟が同じ成績を達成したのはこれが初めてだ。
Đây là bước đi đầu tiên nhằm đáp trả việc đối phương đã thất hứa.
これは、敵が約束を破ったことへの最初の報復措置である。
Họ đã giành được giải vô địch quốc gia lần đầu tiên sau nhiều năm.
彼らは長年ぶりに国内選手権で優勝しました。
Tình yêu không chỉ dừng lại ở những rung động đầu tiên.
愛は最初のときめきだけにとどまりません。
Cuộc trò chuyện bắt đầu từ hôm nay sẽ là chương đầu tiên của một hành trình.
今日から始まる会話が、長い旅の第一章となるでしょう。
Đây là lần đầu tiên hai đội chạm trán nhau ở giải đấu này.
このトーナメントで両チームが対決するのは初めてです。
Một trong những bước đầu tiên là triển khai định danh điện tử VNeID.
最初のステップの一つは、電子識別VNeIDを展開することです。